buy prednisone buy lyrica

Hợp quy kính xây dựng

Hop Quy Kinh

Kính xây dựng nằm trong nhóm danh mục sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng, thuộc một trong bảy nhóm sản phẩm Vật liệu xây dựng được Bộ Xây dựng ban hành Thông tư 19/2019/TT-BXD quy chuẩn quốc gia về sản phẩm hàng hóa vật liệu xây dựng số hiệu QCVN 16:2019/BXD, thông tư này được ban hành ngày 31/12/2019.

 

Trong đó, DMV Control là 1 trong những đơn vị đầu tiên được Bộ Xây dựng đã chỉ định thực hiện đánh giá cấp chứng nhận 7 nhóm Vật liệu xây dựng thuộc quy chuẩn QCVN 16:2019/BXD theo QD 953.QD-BXD. Trong QCVN 16:2019/BXD thì nhóm sản phẩm cần phải chứng nhận và công bố hợp quy được bổ sung bao gồm nhóm kính xây dựng, thông tư này có hiệu lực kể từ ngày 01/07/2020.

1.Cấp chứng nhận hợp quy kính xây dựng:

Kính xây dựng là các loại sản phẩm kính sử dụng và lắp đặt trong công trình xây dựng. Hơn nữa đây lại là nhóm sản phẩm có thể gây mất an toàn cao. Do đó việc chứng nhận hợp quy kính xây dựng là việc làm cực kỳ cần thiết.

Kính xây dựng có 4 loại cần phải chứng nhận và công bố hợp quy:

  • Kính nổi
  • Kính phẳng tôi nhiệt
  • Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp
  • Kính hộp gắn kín cách nhiệt

Kính xây dựng phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật theo các phương pháp thử tương ứng và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định sau đây:

Bảng 1 – Danh mục sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2

STT Tên sản phẩm Mức yêu cầu và Phương pháp thử Mã hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu (HS)
1 Kính nổi Theo Phụ lục L 7005.29.90
2 Kính phẳng tôi nhiệt 7007.19.90
Theo Phụ lục M
3 Kính dán nhiều lớp và dán an toàn nhiều lớp 1. sai lệch chiều dày TCVN 7364-2:2018 TCVN 7219:2018 3 mẫu, kích thước >= 610×610 mm 7007.29.90
2. Khuyết tật ngoại quan TCVN 7364-4:2018 6 mẫu, kích thước >= 100×300 mm
3. Độ bền chịu nhiệt
4 Kính hộp gắn kín cách nhiệt 1. Chiều dày danh nghĩa Sai lệch cho phép* TCVN 8260:2009 6 mẫu kích thước 350×500 mm 7008.00.00
Nhỏ hơn 17 ± 1,0
Từ 17 đến 22 ± 1,5
Lớn hơn 22 ± 2,0
2. Khuyết tật ngoại quan Không được phép có vết bẩn, vết ố khác màu, nhựa dán…ở trên bề mặt của sản phẩm.
3. Điểm sương, không được cao hơn
(*) Đối với những loại kính hộp gắn kín cách nhiệt có hai hoặc nhiều lớp khí và chiều dày của một lớp khí lớn hơn hoặc bằng 15 mm thì sai lệch chiều dày sẽ được thỏa thuận giữa các bên có liên quan.

3. Mục đích của việc chứng nhận hợp quy kính xây dựng:

Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng quy định tại Bảng 1, Phần 2 của Quy chuẩn này khi lưu thông trên thị trường phải có giấy chứng nhận hợp quy, giấy công bố hợp quy và/ hoặc thông báo tiếp nhận hồ sơ công bố hợp quy của Sở Xây dựng tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương nơi tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh.

– Giúp sản phẩm đạt yêu cầu về mặt pháp lý khi đưa ra thị trường.

– Tăng lợi thế cạnh tranh, mở rộng thị phần của sản phẩm trên thị trường.

Kinh-Xay-Dung
Kính Xây Dựng Là Các Loại Sản Phẩm Kính Sử Dụng Và Lắp Đặt Trong Công Trình Xây Dựng

2. Các phương thức thử của kính xây dựng:

Việc chứng nhận hợp quy cho các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nêu ở Bảng 1 Phần 2 của Quy chuẩn này được thực hiện theo các phương thức: phương thức 1, phương thức 5, phương thức 7 quy định tại Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ quy định về Công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy và Phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật và Thông tư số 02/2017/TT-BKHCN ngày 31 tháng 3 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ  về sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN, cụ thể như sau:

  • Phương thức 1: Thử nghiệm mẫu điển hình. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy là 1 năm và giám sát thông qua việc thử nghiệm mẫu mỗi lần nhập khẩu. Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị đối với kiểu, loại sản phẩm hàng hóa được lấy mẫu thử nghiệm. Phương thức này áp dụng đối với các sản phẩm nhập khẩu được sản xuất bởi cơ sở sản xuất tại nước ngoài đã xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương;
  • Phương thức 5: Thử nghiệm mẫu điển hình và đánh giá quá trình sản xuất; giám sát thông qua thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy là không quá 3 năm và giám sát hàng năm thông qua việc thử nghiệm mẫu tại nơi sản xuất hoặc trên thị trường kết hợp với đánh giá quá trình sản xuất. Phương thức này áp dụng đối với các loại sản phẩm được sản xuất bởi cơ sở sản xuất trong nước hoặc nước ngoài đã xây dựng và duy trì ổn định hệ thống quản lý chất lượng, điều kiện đảm bảo quá trình sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 hoặc tương đương;
  • Phương thức 7: Thử nghiệm, đánh giá lô sản phẩm, hàng hóa. Hiệu lực của Giấy chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị cho lô sản phẩm, hàng hóa. 

Quý khách hàng không biết nên lựa chọn phương thức hợp quy nào phù hợp, tiết kiệm chi phí và mang lại hiệu quả kinh doanh vui lòng gọi ngay 091.174.5657 để được hỗ trợ.

DMV CUNG CẤP GIẢI PHÁP TỐI ƯU CHO KHÁCH HÀNG

  • DMV Control được Bộ Xây dựng chỉ định là tổ chức Chứng nhận hợp quy sản phẩm vật liệu xây dựng theo QCVN 16:2019/BXD(Xem chỉ định 953/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng tại đây).
  • Cấp chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng trên toàn quốc với trụ sở chính TPHCM và hệ thống chi nhánh rộng khắp cả nước như: Hà Nội, Vũng Tàu, Cần Thơ giúp khách hàng dễ dàng tiếp cận và tiết kiệm thời gian, chi phí đi lại cũng như dễ dàng hỗ trợ và gặp mặt trực tiếp khách hàng khi cần thiết.
  • DMV Control đã cấp chứng nhận hợp quy vật liệu xây dựng cho đối tác như Interlog, TV.WINDOW, Quân Đạt, Vinalink, NP Tech và rất nhiều đối tác lớn, khách hàng sản xuất và nhập khẩu vật liệu xây dựng trên toàn quốc.
  • Sở hữu phòng thí nghiệm vật liệu và kiểm định xây dựng (mã số VLXD LAS-XD 1221) chuyên về lĩnh vực vật liệu xây dựng được đầu tư bài bản, công nghệ hiện đại đạt chuẩn Bộ Xây dựng. 
  • Thí nghiệm được tất cả các chi tiêu Cơ lý tại trụ sở giúp cắt giảm chi phí và có mức giá tốt nhất cho khách hàng.

HIỆU QUẢ

  • Mức phí dịch vụ linh hoạt theo nhu cầu giải pháp khách hàng lựa chọn sau khi được DMV Control hỗ trợ. Đảm bảo các tiêu chí hợp lý (theo nhu cầu, theo từng quy mô và hiện trạng của doanh nghiệp) – cạnh tranh nhất trên thị trường.
  • Có dịch vụ kiểm tra phân tích nhanh, đáp ứng yêu cầu cấp thiết của khách hàng. 
  • Chi phí dịch vụ được công khai minh bạch (không phát sinh chi phí khác), nội dung hợp đồng rõ ràng, được thông báo cụ thể với khách hàng trước khi kí kết.
  • Đảm bảo sản phẩm không chỉ đạt được chứng nhận còn được công bố hợp quy hợp lệan toàn khi lưu thông trên thị trường trong và ngoài nước)
  • Cam kết đúng tiến độ, bảo mật kinh doanh của mọi tổ chức, doanh nghiệp.

HỖ TRỢ

  • Hỗ trợ, hướng dẫn và giải đáp tất cả khó khăn vướng mắc cũng như trở ngại từ phía khách hàng hoàn toàn miễn phí.
  • Đội ngũ chuyên gia dày dặn kinh nghiệm được cấp chứng chỉ ngành, có kiến thức chuyên môn, kỹ thuật cao, giàu kinh nghiệm đánh giá và đưa ra giải pháp phù hợp luôn chuyên tâm vì khách hàng

HỒ SƠ

  • Thủ tục đầu vào nhanh gọn, đơn giản hóa quy trình, hồ sơ và tác vụ từ phía khách hàng. 
  • Cam kết cấp giấy chứng nhận hợp quy nhanh nhất có thể (bằng việc tối ưu hóa quy trình làm việc tại công ty, giảm thiểu thời gian chậm trễ trong các công đoạn của hoạt động chứng nhận để đảm bảo doanh nghiệp nhận được chứng nhận nhanh nhất và tuân thủ đầy đủ theo chuẩn mực và quy trình chứng nhận)
  • Quy trình xử lý nhanh, có kết quả trong vòng trong vòng 3 ngày hoặc trong vòng 24h nếu quy chuẩn cho phép. ( Sở hữu phòng thí nghiệm đạt chuẩn BXD )
  • Giao chứng thư tận nơi cho khách hàng.
  • Hướng dẫn và hỗ trợ công bố sau chứng nhận.